
Đồng vàng cuộn (Đồng lá vàng)


Đồng vàng cuộn
Với gần 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và gia công hợp kim đồng, DULICO chuyên sản xuất đồng vàng cuộn (đồng thau cuộn), đồng vàng lá và đồng vàng dải tại Việt Nam bằng hệ thống đúc, cán và xả băng hiện đại.
Đồng vàng cuộn là vật liệu hợp kim đồng – kẽm (Cu-Zn), được cán thành dải mỏng và cuộn lại để thuận tiện cho vận chuyển, lưu trữ và cấp liệu trong sản xuất. DULICO cung cấp các mác hợp kim như C2400, C2600, C2680, C2720 và C2801 với quy cách phù hợp theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
Ngoài các đặc tính chung về độ dẫn điện, nhiệt cao, dễ uốn và độ bền cao thì sản phẩm đồng vàng cuộn của DULICO được kiểm soát về độ ổn định chiều dày, độ cứng, độ thẳng của dải đồng và chất lượng bề mặt, phục vụ gia công dập liên hoàn, uốn, tạo hình và sản xuất linh kiện công nghiệp.
Các tiêu chuẩn chất lượng đồng vàng cuộn của DULICO

HỆ THỐNG MÁY MÓC, TRANG THIẾT BỊ
Bảng chi tiết máy móc và thiết bị sản xuất
| MÁY MÓC & THIẾT BỊ | SỐ LƯỢNG |
|---|---|
| Dây chuyền đúc – Trung Quốc | 3 |
| Dây chuyền phay bề mặt – Trung Quốc | 1 |
| Dây chuyền cán thô & tinh – Trung Quốc | 2 |
| Dây chuyền xử lý bề mặt – Trung Quốc | 2 |
| Lò ủ đồng – Trung Quốc | 2 |
| Dây chuyền xả băng – Trung Quốc | 2 |
| THIẾT BỊ KIỂM TRA QC | |
| Máy phân tích đồng- Spectro – Đức | 1 |
| Máy đo độ cứng HV – FUTURE-TECH – Nhật bản | 1 |
| Máy đo độ cứng HRB – Trung Quốc | 1 |
| Máy đo độ nhám – Mitutoyo – Nhật Bản | 1 |
| Máy kiểm tra độ bền kéo điện tử – Trung Quốc | 1 |
| Panme – Mitutoyo – Nhật Bản | 10 |
| Thước cặp – Mitutoyo – Nhật Bản | 30 |
| Máy đo chiều dày băng đồng tự động – Trung Quốc | 2 |

CÁC ỨNG DỤNG CỦA ĐỒNG VÀNG CUỘN
Nhờ vào những đặc tính của mình, đồng vàng cuộn thích hợp cho gia công dập liên hoàn, dập sâu, uốn, phay, hàn, mạ nên được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau. Qua đó chúng được ứng dụng rộng dãi trong các lĩnh vực như điện công nghiệp, điện dân dụng, trang trí nội ngoại thất, công nghiệp ô tô và nhiều lĩnh vực khác.
Chi tiết các ứng dụng của đồng vàng cuộn






QUY TRÌNH SẢN XUẤT

THÔNG SỐ ĐỒNG VÀNG CUỘN
Bảng quy đổi theo tiêu chuẩn hợp kim
| # | Nhật bản | Hoa Kỳ | Anh | Đức | Trung Quốc | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| JIS | ASTM | CDA | EN | DIN | Werkstoffe | GB | |
| 1 | C2400 | C24000 | CDA240 | CW503L | CuZn20 | 2.0240 | H80 |
| 2 | C2600 | C26000 | CDA260 | CW505L | CuZn30 | 2.0265 | H70 |
| 3 | C2680 | C26800 | CDA268 | CW506L | CuZn33 | 2.0280 | H68 |
| 4 | C2720 | C27200 | CDA272 | CW508L | CuZn37 | 2.0321 | H63 |
| 5 | C2801 | C28000 | CDA280 | CW509L | CuZn40 | 2.0360 | H62/H59 |
Thành phần hóa học
| Mã hợp kim | Thành phần hóa học | Tiêu chuẩn kích thước | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| JIS | DIN | Cu (%) | Zn (%) | Pb (%) | Fe (%) | Tạp chất | Độ dày | Khổ rộng |
| C2400 | CuZn20 | 78,5 – 81,5 | Còn lại | ≤0,05 | ≤0,05 | ≤0,3 | 0,2-10 mm | 6 – 450 mm |
| C2600 | CuZn30 | 68,5 – 71,5 | Còn lại | ≤0,05 | ≤0,05 | ≤0,3 | ||
| C2680 | CuZn33 | 64,0 – 68,0 | Còn lại | ≤0,05 | ≤0,05 | ≤0,3 | ||
| C2720 | CuZn37 | 62,0 – 64,0 | Còn lại | ≤0,07 | ≤0,07 | ≤0,3 | ||
| C2801 | CuZn40 | 59,0 – 62,0 | Còn lại | ≤0,10 | ≤0,07 | ≤0,3 | ||
Thông số vật lý
| JIS | DIN | Trạng thái | Độ cứng (HV) | Độ giãn dài (%) | Độ bền kéo (MPa) | Góc uốn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| C2400 | CuZn20 | O | – | ≥44 | ≥255 | 180° |
| 1/4H | – | ≥30 | 295–375 | 180° | ||
| 1/2H | – | ≥25 | 325–400 | 180° | ||
| H | – | – | ≥375 | 180° | ||
| C2600 | CuZn30 | O | – | ≥35 | ≥275 | 180° |
| 1/4H | 75–125 | ≥30 | 325–420 | 180° | ||
| 1/2H | 85–145 | ≥23 | 355–450 | 180° or W | ||
| 3/4H | 95–160 | ≥10 | 375–490 | 180° or W | ||
| H | 105–175 | – | 410–540 | 180° or W | ||
| EH | 145–195 | – | 520–620 | – | ||
| SH | 165–215 | – | 570–670 | – | ||
| C2680 | CuZn33 | O | – | ≥35 | ≥275 | 180° |
| 1/4H | 75–125 | ≥30 | 325–410 | 180° | ||
| 1/2H | 85–145 | ≥28 | 355–440 | 180° or W | ||
| 3/4H | 95–165 | ≥10 | 375–490 | 180° or W | ||
| H | 105–175 | – | 410–540 | 180° or W | ||
| EH | 145–195 | – | 520–620 | – | ||
| SH | 165–215 | – | 570–670 | – | ||
| ESH | ≥180 | – | ≥620 | – | ||
| C2720 | CuZn37 | O | – | ≥40 | ≥275 | 180° |
| 1/4H | 75–125 | ≥35 | 325–410 | 180° | ||
| 1/2H | 85–145 | ≥28 | 355–440 | 180° | ||
| H | ≥130 | – | ≥470 | 90° | ||
| C2801 | CuZn40 | O | – | ≥35 | ≥325 | 180° |
| 1/4H | 85–145 | ≥35 | 355–440 | 180° | ||
| 1/2H | 105–160 | ≥15 | 410–490 | 180° | ||
| H | ≥130 | – | ≥440 | 90° |
Câu hỏi thường gặp
Đồng vàng cuộn là gì?
Đồng vàng cuộn là hợp kim giữa đồng và kẽm theo tỷ lệ nhất định. Thường được sản xuất bằng cách cán mỏng và cuộn thành dạng cuộn, đồng vàng cuộn không chỉ dễ dàng vận chuyển mà còn có thể được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào các đặc tính của nó.
Đồng vàng cuộn có khác gì với các loại đồng khác?
Ngoài việc khác nhau về thành phần hóa học thì đồng vàng cuộn dễ uốn, dễ gia công, độ bền cao, có khả năng chống ăn mòn tốt, và có màu vàng sáng thích hợp sản xuất các chi tiết, phụ kiện, linh kiện cần độ thẩm mỹ cao.
Quy trình sản xuất đồng vàng cuộn có phức tạp không?
Có, quy trình sản xuất bao gồm nhiều bước như nấu chảy, đúc, cán, và xả băng… Mỗi bước đều yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Bạn có thể tìm hiểu chi tiết hơn ở bài viết: Quy trình sản xuất đồng vàng cuộn tại Dulico.
Có thể đặt đồng vàng cuộn theo mác hợp kim, độ dày và khổ rộng yêu cầu không?
Có. DULICO tiếp nhận yêu cầu về mác đồng thau, trạng thái vật liệu, độ dày, khổ rộng và số lượng đặt hàng. Khách hàng có thể gửi bản vẽ hoặc thông số kỹ thuật để DULICO kiểm tra khả năng đáp ứng và tư vấn phương án sản xuất phù hợp.
Thời gian giao hàng cho đơn hàng là bao lâu?
Thời gian giao hàng phụ thuộc vào số lượng đặt hàng và các yêu cầu cụ thể của khách hàng. DULICO cam kết giao hàng nhanh chóng, với thời gian thường từ 10-20 ngày sau khi đặt hàng.
Cung cấp đồng vàng cuộn theo yêu cầu
DULICO sản xuất và cung cấp đồng vàng cuộn (đồng thau cuộn) theo yêu cầu về mác hợp kim, độ dày, khổ rộng và trạng thái vật liệu, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong sản xuất công nghiệp.
Bên cạnh khách hàng tại miền Bắc, DULICO còn phục vụ các doanh nghiệp tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các khu vực phía Nam. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh phụ trách khu vực để trao đổi thông số kỹ thuật, số lượng đặt hàng và nhận báo giá phù hợp.
Để được báo giá và tư vấn chi tiết về sản phẩm và thông số kỹ thuật, vui lòng liên hệ:
| Ms. Lê Thị Thu Quỳnh - Chuyên viên bán hàng Toàn quốc Phone: +84 974 899 483 - Zalo: +84 975 004 583 Email: quynh.le@dulico.vn | Mr. Lê Huỳnh Phi - Chuyên viên bán hàng Khu vực phía Nam Phone/ Zalo: +84 876 797 735 Email: phi.le@dulico.vn |









