Dulico cung cấp đồng cuộn, dải đồng C1100 và Cu-ETP dùng cho busbar, terminal, đầu nối điện, tiếp điểm và các chi tiết dập dẫn điện. Tùy yêu cầu sản xuất, vật liệu có thể được cung cấp dạng cuộn, dải xả theo chiều rộng, tấm cắt kích thước hoặc gia công thành chi tiết theo bản vẽ.
Trong giao dịch thực tế, nhóm sản phẩm này cũng thường được gọi là băng đồng C1100, copper strip C1100 hoặc C1100 copper strip in coil. Với các sản phẩm dẫn điện, khách hàng thường cần kiểm soát đồng thời mác vật liệu, temper, độ dày, chiều rộng, dung sai, bề mặt, mép xả, độ dẫn điện và chứng chỉ vật liệu.
Ứng dụng của đồng cuộn và dải đồng C1100
Đồng cuộn, dải đồng C1100 và Cu-ETP thường được dùng cho các sản phẩm cần độ dẫn điện tốt, bề mặt ổn định và khả năng gia công bằng dập, uốn hoặc cắt xả dải.
| Ứng dụng | Yêu cầu thường gặp |
|---|---|
| Busbar, thanh cái đồng | Độ dẫn điện, tiết diện, độ phẳng, bề mặt |
| Terminal, đầu nối điện | Temper, khả năng dập, khả năng uốn, burr mép xả |
| Tiếp điểm, bản cực | Bề mặt, độ dẫn điện, khả năng mạ nếu có |
| Dải đồng xả nhỏ | Dung sai chiều rộng, camber, coil ID – OD |
| Linh kiện dập dẫn điện | Độ cứng, cơ tính, hướng cán, độ ổn định giữa các lô |
Cùng là C1100, nhưng yêu cầu cho busbar, terminal dập liên tục và chi tiết uốn nhỏ không giống nhau. Vì vậy Dulico kiểm tra yêu cầu theo từng sản phẩm, không chỉ theo tên mác vật liệu.

Dạng sản phẩm Dulico có thể cung cấp
| Dạng cung cấp | Mô tả |
|---|---|
| Đồng cuộn | Cung cấp theo độ dày, chiều rộng, temper và yêu cầu đóng gói |
| Dải đồng xả nhỏ | Dùng cho terminal, contact, đầu nối điện và chi tiết dập nhỏ |
| Đồng tấm, đồng lá | Cắt theo kích thước hoặc cấp cho gia công tiếp theo |
| Busbar đồng | Gia công theo bản vẽ, có thể cắt, đột, uốn hoặc xử lý mép |
| Linh kiện dập dẫn điện | Dập theo bản vẽ từ dải đồng hoặc vật liệu khách yêu cầu |
Với các chi tiết cần mạ thiếc, niken, bạc hoặc xử lý bề mặt đặc biệt, Dulico sẽ kiểm tra theo bản vẽ và tiêu chuẩn khách hàng trước khi xác nhận khả năng sản xuất.

Thông tin cần gửi khi báo giá đồng cuộn hoặc dải đồng
Với đồng cuộn, dải đồng C1100 hoặc Cu-ETP, thông tin quan trọng nhất là quy cách vật liệu.
| Nội dung | Ghi chú |
|---|---|
| Mác vật liệu | C1100, C11000, Cu-ETP, T2 hoặc mã tương đương |
| Tiêu chuẩn áp dụng | JIS H 3100, ASTM B152, EN hoặc tiêu chuẩn riêng |
| Dạng cung cấp | Cuộn, dải xả, tấm cắt kích thước hoặc thanh cái |
| Kích thước | Độ dày, chiều rộng, chiều dài nếu cắt tấm |
| Dung sai | Dung sai độ dày, chiều rộng, độ phẳng, camber |
| Temper hoặc cơ tính | O, 1/4H, 1/2H, H, H02, H04 hoặc yêu cầu HV, HRB, tensile, elongation |
| Mép xả | Burr tối đa, mép thường, mép bo hoặc yêu cầu an toàn cạnh |
| Quy cách cuộn | ID cuộn, OD cuộn, trọng lượng cuộn, hướng quấn nếu có |
| Bề mặt | Đồng trần, dầu bảo quản, chống xỉn, sạch dầu hoặc yêu cầu mạ |
| Chứng chỉ | MTC, COA, test report, RoHS, REACH nếu cần |
Với dải đồng dùng cho dập tự động, các thông tin như burr mép xả, camber, độ phẳng, coil ID và trọng lượng cuộn nên được xác nhận sớm để tránh lỗi khi cấp liệu.
Mác tương đương thường gặp
Trong bản vẽ hoặc RFQ, nhóm đồng ETP có thể được ghi bằng nhiều mã khác nhau.
| Hệ tiêu chuẩn | Mã thường gặp |
|---|---|
| Trung Quốc | T2 |
| Nhật | C1100 |
| Mỹ | C11000, CDA 110 |
| Châu Âu | Cu-ETP, CW004A |
| Anh cũ | C101 |
Các mã này thường được dùng để đối chiếu cùng nhóm đồng đỏ ETP. Tuy nhiên, khi đặt hàng kỹ thuật, không nên quy đổi chỉ dựa trên tên mác. Cần kiểm tra thêm tiêu chuẩn áp dụng, temper, cơ tính, độ dẫn điện, dung sai và chứng chỉ vật liệu.
Lưu ý khi dùng cho terminal, busbar và chi tiết dập
Với terminal và chi tiết dập, temper ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng dập, uốn và lắp ráp. Vật liệu quá mềm có thể dễ biến dạng. Vật liệu quá cứng có thể nứt khi uốn hoặc làm tăng tải cho khuôn.
Với busbar, terminal và đầu nối điện, nếu bản vẽ yêu cầu độ dẫn điện, IACS hoặc điện trở suất cụ thể, khách hàng nên ghi rõ trong RFQ và yêu cầu thể hiện trên MTC hoặc test report.
Nếu sản phẩm làm việc trong môi trường khử, nhiệt độ cao, chân không hoặc có yêu cầu hàn đặc biệt, cần kiểm tra lại giữa C1100, C1020 và C1220 trước khi xác nhận vật liệu.

Gửi yêu cầu báo giá
Khách hàng cần báo giá đồng cuộn, dải đồng C1100, Cu-ETP, busbar, terminal hoặc linh kiện dập dẫn điện có thể gửi cho Dulico mác vật liệu, tiêu chuẩn áp dụng, kích thước, temper hoặc cơ tính yêu cầu, dung sai, bề mặt, mép xả, quy cách cuộn, số lượng và chứng chỉ cần kèm theo.
Với busbar, terminal, đầu nối điện hoặc linh kiện dập theo bản vẽ, khách hàng nên gửi thêm bản vẽ 2D, 3D, mẫu sản phẩm hoặc yêu cầu lắp ráp để Dulico kiểm tra khả năng gia công và phương án kiểm tra chất lượng.
Dulico sẽ kiểm tra khả năng cung cấp theo từng yêu cầu cụ thể, bao gồm vật liệu, quy cách, gia công, kiểm tra chất lượng và phương án đóng gói phù hợp cho sản xuất công nghiệp.
Để được báo giá và tư vấn chi tiết về sản phẩm và thông số kỹ thuật, vui lòng liên hệ:
| Ms. Lê Thị Thu Quỳnh - Chuyên viên bán hàng Toàn quốc Phone: +84 974 899 483 - Zalo: +84 975 004 583 Email: quynh.le@dulico.vn | Mr. Lê Huỳnh Phi - Chuyên viên bán hàng Khu vực phía Nam Phone/ Zalo: +84 876 797 735 Email: phi.le@dulico.vn |




















