Khi mua đồng tấm, khách hàng thường hỏi theo độ dày như đồng tấm 1mm, đồng tấm 2mm, đồng tấm 3mm hoặc đồng tấm 5mm. Tuy nhiên, để báo giá chính xác, chỉ có độ dày là chưa đủ. Cần biết thêm mác vật liệu, khổ tấm, chiều dài, số lượng, dung sai cắt, bề mặt và yêu cầu chứng chỉ.
Với đồng đỏ C1100 hoặc Cu-ETP, giá thường được tính theo kg hoặc theo tấn. Vì vậy, trước khi hỏi giá, khách hàng nên quy đổi kích thước tấm ra khối lượng ước tính.
Cách tính khối lượng đồng tấm
Công thức tính nhanh:
Khối lượng kg = độ dày mm x chiều rộng mm x chiều dài mm x 8.93 / 1.000.000
Trong đó 8.93 là khối lượng riêng tham khảo của đồng đỏ, đơn vị g/cm3.
Nếu tính theo 1 m2, công thức sẽ đơn giản hơn:
Khối lượng 1 m2 đồng tấm = độ dày mm x 8.93 kg
Bảng khối lượng đồng tấm theo m2
| Độ dày đồng tấm | Khối lượng khoảng kg/m2 |
|---|---|
| 0.5 mm | 4.47 kg/m2 |
| 1 mm | 8.93 kg/m2 |
| 2 mm | 17.86 kg/m2 |
| 3 mm | 26.79 kg/m2 |
| 4 mm | 35.72 kg/m2 |
| 5 mm | 44.65 kg/m2 |
| 6 mm | 53.58 kg/m2 |
| 8 mm | 71.44 kg/m2 |
Bảng này dùng để tính nhanh khối lượng vật liệu. Khối lượng thực tế có thể thay đổi nhẹ theo dung sai độ dày, kích thước cắt và mác vật liệu.

Ví dụ tính khối lượng đồng tấm
Ví dụ 1: đồng tấm 1mm, kích thước 1000 x 2000 mm
Khối lượng = 1 x 1000 x 2000 x 8.93 / 1.000.000 = 17.86 kg/tấm
Ví dụ 2: đồng tấm 2mm, kích thước 1000 x 2000 mm
Khối lượng = 2 x 1000 x 2000 x 8.93 / 1.000.000 = 35.72 kg/tấm
Ví dụ 3: đồng tấm 5mm, kích thước 600 x 1200 mm
Khối lượng = 5 x 600 x 1200 x 8.93 / 1.000.000 = 32.15 kg/tấm
Cách tính này giúp khách hàng ước lượng nhanh số kg cần mua trước khi gửi yêu cầu báo giá.
Giá đồng tấm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá đồng tấm không chỉ phụ thuộc vào độ dày. Cùng là đồng tấm 2mm nhưng giá có thể khác nhau nếu mác vật liệu, khổ tấm, dung sai hoặc yêu cầu chứng chỉ khác nhau.
Các yếu tố thường ảnh hưởng đến báo giá:
| Yếu tố | Ghi chú |
|---|---|
| Mác vật liệu | C1100, C11000, Cu-ETP, C1020 hoặc mác khác |
| Dạng vật liệu | Tấm, lá, cuộn hoặc dải xả |
| Độ dày | 0.5mm, 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 8mm |
| Kích thước tấm | Khổ tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu |
| Temper | O, 1/4H, 1/2H, H hoặc theo MTC |
| Dung sai | Dung sai độ dày, chiều rộng, chiều dài |
| Bề mặt | Đồng trần, dầu bảo quản, chống xỉn, sạch dầu |
| Số lượng | Kg, tấn hoặc số tấm |
| Chứng chỉ | MTC, COA, test report, RoHS, REACH nếu cần |
Nếu khách hàng cần đồng tấm để gia công busbar, bản cực, tiếp điểm hoặc linh kiện điện, nên ghi rõ thêm yêu cầu về độ dẫn điện, độ phẳng, lỗ đột, uốn hoặc bề mặt sau gia công.
Đồng tấm 1mm, 2mm, 3mm, 5mm dùng cho mục đích gì?
Đồng tấm 1mm thường dùng cho chi tiết mỏng, bản dẫn nhỏ, tấm tiếp xúc, linh kiện điện hoặc gia công cắt uốn nhẹ.
Đồng tấm 2mm và 3mm thường gặp trong bản cực, tấm dẫn điện, busbar nhỏ, chi tiết cơ khí dẫn điện hoặc linh kiện cần độ cứng cao hơn.
Đồng tấm 5mm trở lên thường dùng cho busbar, tấm dẫn điện, chi tiết máy, bản gá, linh kiện điện công nghiệp hoặc sản phẩm cần tiết diện dẫn điện lớn hơn.
Cách chọn độ dày nên dựa trên bản vẽ, dòng điện làm việc, phương án gia công và yêu cầu lắp ráp. Không nên chọn độ dày chỉ theo kinh nghiệm nếu chi tiết có yêu cầu dẫn điện hoặc chịu lực.

Thông tin cần gửi để báo giá đồng tấm
Khi hỏi giá đồng tấm 1mm, 2mm, 3mm hoặc 5mm, khách hàng nên gửi thông tin theo mẫu sau:
- Mác vật liệu: C1100 hoặc Cu-ETP
- Độ dày: 2mm
- Kích thước: 1000 x 2000 mm hoặc cắt theo bản vẽ
- Số lượng: 500 kg hoặc 20 tấm
- Temper: O, 1/2H hoặc theo MTC hiện có
- Bề mặt: đồng trần, có dầu bảo quản hoặc yêu cầu sạch dầu
- Chứng chỉ: MTC, COA, RoHS, REACH nếu cần
- Địa điểm giao hàng: Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Phòng, TP.HCM hoặc địa điểm khác
Nếu khách hàng có bản vẽ hoặc mẫu sản phẩm, nên gửi kèm để kiểm tra dung sai, hướng cắt, bề mặt và phương án đóng gói.
Gửi yêu cầu báo giá
Dulico nhận báo giá đồng đỏ C1100 dạng tấm, lá, cuộn và dải xả theo quy cách. Với đồng tấm 1mm, 2mm, 3mm, 5mm hoặc các độ dày khác, khách hàng có thể gửi mác vật liệu, kích thước, số lượng, temper và yêu cầu chứng chỉ để Dulico kiểm tra khả năng cung cấp và báo giá.
Với yêu cầu cắt tấm, gia công busbar hoặc linh kiện dẫn điện theo bản vẽ, cần gửi thêm bản vẽ 2D, mẫu sản phẩm hoặc yêu cầu kỹ thuật để kiểm tra trước khi báo giá.
Để được báo giá và tư vấn chi tiết về sản phẩm và thông số kỹ thuật, vui lòng liên hệ:
| Ms. Lê Thị Thu Quỳnh - Chuyên viên bán hàng Toàn quốc Phone: +84 974 899 483 - Zalo: +84 975 004 583 Email: quynh.le@dulico.vn | Mr. Lê Huỳnh Phi - Chuyên viên bán hàng Khu vực phía Nam Phone/ Zalo: +84 876 797 735 Email: phi.le@dulico.vn |




















